/
龇
龇
thử
⿒bộ xỉ · 14 nétrăng hô; răng vổ; nhe răng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
răng hô; răng vổ; nhe răng
- 。
Anh ấy nhe răng cười.
- 貳动động từ
nhe răng; nhăn răng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
龇
Phồn thể齜
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
răng hô; răng vổ; nhe răng
- 。
Anh ấy nhe răng cười.
- 貳动động từ
nhe răng; nhăn răng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 齿chǐrăng; (văn) xỉ
- 龀chènthay răng sữa
- 龁hé(văn) gặm; cắn
- 龂yínlợi răng; nướu răng
- 龅bāorăng vẩu; (răng) nhô ra ngoài
- 龃jǔrăng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"
- 龆tiáothay răng sữa; rụng răng sữa
- 龄língtuổi; độ tuổi
- 龈yínlợi (răng); nướu răng
- 龊chuòdùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]
- 龉yǔrăng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"