Tới nội dung chính

龀

龀
chèn
sấn
⿒bộ xỉ · 10 nét

thay răng sữa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thay răng sữa

    • 。

      Đứa trẻ đã thay răng sữa.

龀
chèn
sấn
BỘ THỦ⿒
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu