/
龈
龈
ngân
⿒bộ xỉ · 14 nétlợi (răng); nướu răng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợi (răng); nướu răng
- 。
Nướu răng bị chảy máu rồi.
龈
khẩn
⿒bộ xỉ · 14 nétgặm; nhấm; cắn dần
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặm; nhấm; cắn dần(kế thừa)
中用牙齿慢慢地咬yòng yáchǐ mànman de yǎo
- 。
Chú chó con thích gặm xương.
- 貳动động từ
cắn; gặm; cắn xé(kế thừa)
中用牙齿咬、吃东西yòng yáchǐ yǎo、chī dōngxi
- 參动động từ
cắn; cắn vào(kế thừa)
中用牙齿咬、压东西yòng yáchǐ yǎo、yālì dōngxi
- 。
Chó thích gặm xương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
龈
Phồn thể齦
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợi (răng); nướu răng
- 。
Nướu răng bị chảy máu rồi.
龈
Phồn thể齦
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặm; nhấm; cắn dần(kế thừa)
中用牙齿慢慢地咬yòng yáchǐ mànman de yǎo
- 。
Chú chó con thích gặm xương.
- 貳动động từ
cắn; gặm; cắn xé(kế thừa)
中用牙齿咬、吃东西yòng yáchǐ yǎo、chī dōngxi
- 參动động từ
cắn; cắn vào(kế thừa)
中用牙齿咬、压东西yòng yáchǐ yǎo、yālì dōngxi
- 。
Chó thích gặm xương.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 齿chǐrăng; (văn) xỉ
- 龀chènthay răng sữa
- 龁hé(văn) gặm; cắn
- 龂yínlợi răng; nướu răng
- 龅bāorăng vẩu; (răng) nhô ra ngoài
- 龇zīrăng hô; răng vổ; nhe răng
- 龃jǔrăng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"
- 龆tiáothay răng sữa; rụng răng sữa
- 龄língtuổi; độ tuổi
- 龊chuòdùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]
- 龉yǔrăng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"