bāo
bao
bộ xỉ · 13 nét

răng vẩu; (răng) nhô ra ngoài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    răng vẩu; (răng) nhô ra ngoài

    • Răng của anh ấy hơi hô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.