/
龅
龅
bao
⿒bộ xỉ · 13 nétrăng vẩu; (răng) nhô ra ngoài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
răng vẩu; (răng) nhô ra ngoài
- 。
Răng của anh ấy hơi hô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
龅
Phồn thể齙
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
răng vẩu; (răng) nhô ra ngoài
- 。
Răng của anh ấy hơi hô.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 齿chǐrăng; (văn) xỉ
- 龀chènthay răng sữa
- 龁hé(văn) gặm; cắn
- 龂yínlợi răng; nướu răng
- 龇zīrăng hô; răng vổ; nhe răng
- 龃jǔrăng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"
- 龆tiáothay răng sữa; rụng răng sữa
- 龄língtuổi; độ tuổi
- 龈yínlợi (răng); nướu răng
- 龊chuòdùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]
- 龉yǔrăng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"