Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
/
魏晋南北朝
魏晋南北朝
nguỵ tấn nam bắc triều
thời kỳ Ngụy Tấn Nam Bắc triều
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ Ngụy Tấn Nam Bắc triều
- 。
Thời Ngụy Tấn Nam Bắc triều là một giai đoạn trong lịch sử Trung Quốc.
- 貳名danh từ
thời kỳ Ngụy Tấn Nam Bắc Triều (220–589)
- 。
Thời Ngụy Tấn Nam Bắc Triều là một thời kỳ trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ魏晋南北朝
Phồn thể魏晉南北朝
nguỵ tấn nam bắc triều
thời kỳ Ngụy Tấn Nam Bắc triều
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ Ngụy Tấn Nam Bắc triều
- 。
Thời Ngụy Tấn Nam Bắc triều là một giai đoạn trong lịch sử Trung Quốc.
- 貳名danh từ
thời kỳ Ngụy Tấn Nam Bắc Triều (220–589)
- 。
Thời Ngụy Tấn Nam Bắc Triều là một thời kỳ trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]