鬼
ma; quỷ; hồn ma
NGHĨA
- 壹名danh từ
ma; quỷ; hồn ma
中已死的人的灵魂,民间信仰中的超自然存在yǐ sǐ de rén de línghuún,mínjiān xìnyǎng zhōng de chāozìránfǎ cúnzài
- 。
Anh ấy tin có ma.
- 貳形tính từ
ranh mãnh; xảo quyệt; ma mãnh
中狡猾;聪明而不诚实jiǎohuá; cōngming érhuò búchéngshí
- ,。
Anh ta rất ranh mãnh, không dễ đối phó.
- 參名danh từ
người nghiện (hậu tố chỉ người có thói xấu hoặc nghiện ngập)
中有某种坏习惯或成瘾的人yǒu mǒuzhǒng huài xíguàn huò chéngyǐn de rén
- 。
Anh ấy là một con ma men.
- 肆名danh từ
một trong 28 chòm sao của thiên văn học cổ đại Trung Quốc; chòm sao Quỷ
中中国古代二十八星宿之一zhōngguó gǔdài èrshíbā xīngxiù zhī yī
- 。
Quỷ Tú là một trong Nhị Thập Bát Tú.
NGHĨA
- 壹名danh từ
ma; quỷ; hồn ma
中已死的人的灵魂,民间信仰中的超自然存在yǐ sǐ de rén de línghuún,mínjiān xìnyǎng zhōng de chāozìránfǎ cúnzài
- 。
Anh ấy tin có ma.
- 貳形tính từ
ranh mãnh; xảo quyệt; ma mãnh
中狡猾;聪明而不诚实jiǎohuá; cōngming érhuò búchéngshí
- ,。
Anh ta rất ranh mãnh, không dễ đối phó.
- 參名danh từ
người nghiện (hậu tố chỉ người có thói xấu hoặc nghiện ngập)
中有某种坏习惯或成瘾的人yǒu mǒuzhǒng huài xíguàn huò chéngyǐn de rén
- 。
Anh ấy là một con ma men.
- 肆名danh từ
một trong 28 chòm sao của thiên văn học cổ đại Trung Quốc; chòm sao Quỷ
中中国古代二十八星宿之一zhōngguó gǔdài èrshíbā xīngxiù zhī yī
- 。
Quỷ Tú là một trong Nhị Thập Bát Tú.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]
- 魉liǎngyêu quái; ma quỷ (dùng trong từ "võng lượng")