Tới nội dung chính

鬼

鬼
guǐ
quỷ
⿁bộ quỷ · 9 nét

ma; quỷ; hồn ma

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#790
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ma; quỷ; hồn ma

    中已死的人的灵魂,民间信仰中的超自然存在yǐ sǐ de rén de línghuún,mínjiān xìnyǎng zhōng de chāozìránfǎ cúnzài

    • 。

      Anh ấy tin có ma.

  2. 貳形tính từ

    ranh mãnh; xảo quyệt; ma mãnh

    中狡猾;聪明而不诚实jiǎohuá; cōngming érhuò búchéngshí

    • ,。

      Anh ta rất ranh mãnh, không dễ đối phó.

  3. 參名danh từ

    người nghiện (hậu tố chỉ người có thói xấu hoặc nghiện ngập)

    中有某种坏习惯或成瘾的人yǒu mǒuzhǒng huài xíguàn huò chéngyǐn de rén

    • 。

      Anh ấy là một con ma men.

  4. 肆名danh từ

    một trong 28 chòm sao của thiên văn học cổ đại Trung Quốc; chòm sao Quỷ

    中中国古代二十八星宿之一zhōngguó gǔdài èrshíbā xīngxiù zhī yī

    • 。

      Quỷ Tú là một trong Nhị Thập Bát Tú.

鬼
guǐ
quỷ
BỘ THỦ⿁
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu