/
魅
魅
mị
⿁bộ quỷ · 14 nétquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 。
Cô ấy có một sức hút độc đáo.
- 貳名danh từ
mê hoặc; quyến rũ; ma mị
- 。
Cô ấy rất quyến rũ.
- 參动động từ
quyến rũ; mê hoặc
- 。
Cô ấy đã mê hoặc tất cả mọi người bằng sự quyến rũ của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
魅
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 。
Cô ấy có một sức hút độc đáo.
- 貳名danh từ
mê hoặc; quyến rũ; ma mị
- 。
Cô ấy rất quyến rũ.
- 參动động từ
quyến rũ; mê hoặc
- 。
Cô ấy đã mê hoặc tất cả mọi người bằng sự quyến rũ của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]
- 魉liǎngyêu quái; ma quỷ (dùng trong từ "võng lượng")