/
魀
魀
⿁bộ quỷ · 13 nét
ngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)(kế thừa)
- 。
Cảnh này thật là khó xử.
魀
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)(kế thừa)
- 。
Cảnh này thật là khó xử.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]
- 魉liǎngyêu quái; ma quỷ (dùng trong từ "võng lượng")