hún
hồn
bộ quỷ · 13 nét

hồn; linh hồn; vong hồn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16902
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hồn; linh hồn; vong hồn

    • Anh ấy sợ đến hồn bay phách lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.