Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
/
魂
魂
hồn
⿁bộ quỷ · 13 néthồn; linh hồn; vong hồn
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16902
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồn; linh hồn; vong hồn
- 。
Anh ấy sợ đến hồn bay phách lạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰKhám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]
- 魉liǎngyêu quái; ma quỷ (dùng trong từ "võng lượng")