Tới nội dung chính

魄

魄
pò
phách
⿁bộ quỷ · 14 nét

(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn

魄
pò
phách
BỘ THỦ⿁
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu