/
魁
魁
khôi
⿁bộ quỷ · 13 nétcao lớn cường tráng; đứng đầu; khôi (ngôi đầu)
5 nghĩa#17557
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao lớn cường tráng; đứng đầu; khôi (ngôi đầu)
- 。
Anh ấy là một người đàn ông vạm vỡ.
- 貳形tính từ
xuất sắc; nổi bật
- 參形tính từ
vượt ngoài thường lệ; phi thường; xuất chúng
- 肆名danh từ
trưởng bộ phận; trưởng nhóm
- 。
Anh ấy là người đứng đầu đội chúng tôi.
- 伍名danh từ
trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 。
Anh ấy là thủ lĩnh của đội chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
魁
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao lớn cường tráng; đứng đầu; khôi (ngôi đầu)
- 。
Anh ấy là một người đàn ông vạm vỡ.
- 貳形tính từ
xuất sắc; nổi bật
- 參形tính từ
vượt ngoài thường lệ; phi thường; xuất chúng
- 肆名danh từ
trưởng bộ phận; trưởng nhóm
- 。
Anh ấy là người đứng đầu đội chúng tôi.
- 伍名danh từ
trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 。
Anh ấy là thủ lĩnh của đội chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]
- 魉liǎngyêu quái; ma quỷ (dùng trong từ "võng lượng")