Tới nội dung chính

魇

魇
yǎn
yểm
⿁bộ quỷ · 15 nét

ác mộng; bị đè (khi ngủ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ác mộng; bị đè (khi ngủ)

    • 。

      Tối qua tôi bị bóng đè.

魇
yǎn
yểm
BỘ THỦ⿁
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu