/
魆
魆
huất
⿁bộ quỷ · 14 néttối tăm; mờ tối
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tối tăm; mờ tối
- 。
Đêm tối mịt mờ.
- 貳形tính từ
bỗng nhiên; đột nhiên (văn)
- 參形tính từ
bí ẩn; quỷ quyệt; khó lường
- 肆形tính từ
tối tăm; đen tối
CÁCH VIẾT
Đang tải…
魆
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tối tăm; mờ tối
- 。
Đêm tối mịt mờ.
- 貳形tính từ
bỗng nhiên; đột nhiên (văn)
- 參形tính từ
bí ẩn; quỷ quyệt; khó lường
- 肆形tính từ
tối tăm; đen tối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]
- 魉liǎngyêu quái; ma quỷ (dùng trong từ "võng lượng")