Tới nội dung chính

魏

魏
wèi
nguỵ
⿁bộ quỷ · 17 nét

cổng lầu cung điện; (họ) Ngụy

6 nghĩa#6677
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cổng lầu cung điện; (họ) Ngụy

    中古代宫殿的城门楼;也是一个姓氏gǔdài gōngdiàn de chéngménlóu;yě shì yīgè xìngshì

  2. 貳名danh từ

    nước Ngụy (một trong Tam Quốc, do Tào Tháo sáng lập, sau nhà Hán)

    中三国时期曹操建立的国家sānguó shíqī Cáocāo jiànlì de guójiā

    • 。

      Tào Tháo đã thành lập nước Ngụy.

  3. 參名danh từ

    nước Ngụy (chư hầu thời nhà Chu, một trong Thất hùng thời Chiến Quốc)

    中古代中国的诸侯国,位于今天的山西省一带gǔdài zhōngguó de zhūhóuguó, wèiyú jīntiān de Shānxī shěng yībàn

    • 。

      Nước Ngụy là một trong bảy nước hùng mạnh thời Chiến Quốc.

  4. 肆名danh từ

    triều Ngụy (221–265)

    中中国古代的一个朝代,公元221年到265年zhōngguó gǔdài de yīgè cháodài, gōngyuán liǎngbǎi niǎnshíyī nián dào liǎngbǎi liùshíwǔ nián

    • 。

      Nước Ngụy là một trong Tam Quốc.

  5. 伍名danh từ

    tỉnh Ngụy; huyện Ngụy (tên địa danh qua các thời kỳ lịch sử)

    中中国古代的一个地方或诸侯国的名称zhōngguó gǔdài de yī ge dìfang huò zhūhóu guó de míngchèng

    • 。

      Nước Ngụy là một quốc gia thời Trung Quốc cổ đại.

  6. 陸名danh từ

    họ Vĩ

    中一个姓氏,中文常见的名字yī gè xìngshì、zhōngwén chángjiàn de míngzi

魏
wèi
nguỵ
BỘ THỦ⿁
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu