魏
cổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
NGHĨA
- 壹名danh từ
cổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
中古代宫殿的城门楼;也是一个姓氏gǔdài gōngdiàn de chéngménlóu;yě shì yīgè xìngshì
- 貳名danh từ
nước Ngụy (một trong Tam Quốc, do Tào Tháo sáng lập, sau nhà Hán)
中三国时期曹操建立的国家sānguó shíqī Cáocāo jiànlì de guójiā
- 。
Tào Tháo đã thành lập nước Ngụy.
- 參名danh từ
nước Ngụy (chư hầu thời nhà Chu, một trong Thất hùng thời Chiến Quốc)
中古代中国的诸侯国,位于今天的山西省一带gǔdài zhōngguó de zhūhóuguó, wèiyú jīntiān de Shānxī shěng yībàn
- 。
Nước Ngụy là một trong bảy nước hùng mạnh thời Chiến Quốc.
- 肆名danh từ
triều Ngụy (221–265)
中中国古代的一个朝代,公元221年到265年zhōngguó gǔdài de yīgè cháodài, gōngyuán liǎngbǎi niǎnshíyī nián dào liǎngbǎi liùshíwǔ nián
- 。
Nước Ngụy là một trong Tam Quốc.
- 伍名danh từ
tỉnh Ngụy; huyện Ngụy (tên địa danh qua các thời kỳ lịch sử)
中中国古代的一个地方或诸侯国的名称zhōngguó gǔdài de yī ge dìfang huò zhūhóu guó de míngchèng
- 。
Nước Ngụy là một quốc gia thời Trung Quốc cổ đại.
- 陸名danh từ
họ Vĩ
中一个姓氏,中文常见的名字yī gè xìngshì、zhōngwén chángjiàn de míngzi
NGHĨA
- 壹名danh từ
cổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
中古代宫殿的城门楼;也是一个姓氏gǔdài gōngdiàn de chéngménlóu;yě shì yīgè xìngshì
- 貳名danh từ
nước Ngụy (một trong Tam Quốc, do Tào Tháo sáng lập, sau nhà Hán)
中三国时期曹操建立的国家sānguó shíqī Cáocāo jiànlì de guójiā
- 。
Tào Tháo đã thành lập nước Ngụy.
- 參名danh từ
nước Ngụy (chư hầu thời nhà Chu, một trong Thất hùng thời Chiến Quốc)
中古代中国的诸侯国,位于今天的山西省一带gǔdài zhōngguó de zhūhóuguó, wèiyú jīntiān de Shānxī shěng yībàn
- 。
Nước Ngụy là một trong bảy nước hùng mạnh thời Chiến Quốc.
- 肆名danh từ
triều Ngụy (221–265)
中中国古代的一个朝代,公元221年到265年zhōngguó gǔdài de yīgè cháodài, gōngyuán liǎngbǎi niǎnshíyī nián dào liǎngbǎi liùshíwǔ nián
- 。
Nước Ngụy là một trong Tam Quốc.
- 伍名danh từ
tỉnh Ngụy; huyện Ngụy (tên địa danh qua các thời kỳ lịch sử)
中中国古代的一个地方或诸侯国的名称zhōngguó gǔdài de yī ge dìfang huò zhūhóu guó de míngchèng
- 。
Nước Ngụy là một quốc gia thời Trung Quốc cổ đại.
- 陸名danh từ
họ Vĩ
中一个姓氏,中文常见的名字yī gè xìngshì、zhōngwén chángjiàn de míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]
- 魉liǎngyêu quái; ma quỷ (dùng trong từ "võng lượng")