Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
驱逐出境
驱逐出境
khu trục xuất cảnh
trục xuất; dẫn giải (về nước)
2 nghĩa#22096
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trục xuất; dẫn giải (về nước)
- 。
Anh ta đã bị trục xuất.
- 貳动động từ
đuổi đi; xua đuổi
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ驱逐出境
Phồn thể驅逐出境
khu trục xuất cảnh
trục xuất; dẫn giải (về nước)
2 nghĩa#22096
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trục xuất; dẫn giải (về nước)
- 。
Anh ta đã bị trục xuất.
- 貳动động từ
đuổi đi; xua đuổi
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn