Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
间谍
间谍
gián điệp
gián điệp; thám tử
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2890
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gián điệp; thám tử
中秘密地为某个国家或组织刺探情报的人mìmì de wèi mǒu ge guójiā huò zǔzhī cìtàn qíngbào de rén
- 。
Anh ấy là một điệp viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
间谍
Phồn thể間諜
gián điệp
gián điệp; thám tử
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2890
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gián điệp; thám tử
中秘密地为某个国家或组织刺探情报的人mìmì de wèi mǒu ge guójiā huò zǔzhī cìtàn qíngbào de rén
- 。
Anh ấy là một điệp viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp