间谍

间谍
jiàndié
gián điệp

gián điệp; thám tử

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2890
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gián điệp; thám tử

    秘密地为某个国家或组织刺探情报的人mìmì de wèi mǒu ge guójiā huò zǔzhī cìtàn qíngbào de rén

    • Anh ấy là một điệp viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý

Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.