大街
大街
đại nhai
đường phố chính; phố lớn
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3113Lượng từ 条
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường phố chính; phố lớn
中城市中人多车多的宽阔的街道chéngshì zhōng rénduō chēduō de kuānkuò de jiēdào
- 。
Con phố chính này rất nhộn nhịp.
- 貳名danh từ
phố; đường phố; (văn) đường đi
中城市里宽阔的主要道路chéngshì lǐ kuānkuò de zhǔyào dàolù
- 。
Con phố này rất dài.
Đang tải…
大街
Phồn thể大
đại nhai
đường phố chính; phố lớn
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3113Lượng từ 条
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường phố chính; phố lớn
中城市中人多车多的宽阔的街道chéngshì zhōng rénduō chēduō de kuānkuò de jiēdào
- 。
Con phố chính này rất nhộn nhịp.
- 貳名danh từ
phố; đường phố; (văn) đường đi
中城市里宽阔的主要道路chéngshì lǐ kuānkuò de zhǔyào dàolù
- 。
Con phố này rất dài.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày; trời
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía