马克西米连

马克西米连
lián
mã khắc tây mễ liên

Maximilian; Maximilien (tên người)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Maximilian; Maximilien (tên người)

    • Maximilian là Đại công tước Áo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.