饭店

饭店
fàndiàn
phạn điếm

khách sạn

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#3975Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khách sạn

    提供住宿和饮食的场所tígōng zhùsù hé yǐnshí de chǎngsuǒ

    • Khách sạn này rất tốt.

    • Chúng tôi đã đặt phòng tại một khách sạn sang trọng ở trung tâm thành phố.

  2. danh từ

    nhà hàng; quán rượu

    提供饭菜和饮料的商业场所tígōng fànmài hé yǐnliào de shāngyè chǎngsuǒ

    • Nhà hàng này rất tốt.

    • Chúng ta đến nhà hàng gần đây ăn tối đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn, thức ăn)BỘ
  • phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH

Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.