/
宾馆
宾馆
tân quán
khách sạn; nhà nghỉ
HSK 3 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#7750Lượng từ 个 / 家
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khách sạn; nhà nghỉ
中供旅客住宿的地方gōng lǚkè zhùsù de dìfang
- 。
Nhà nghỉ này rất sạch sẽ.
- 貳名danh từ
khách sạn; nhà nghỉ
中供客人住宿的地方gōng kèrén zhùsù de dìfang
- 。
Khách sạn này rất đắt.
- 參名danh từ
khách sạn
中供客人住宿和用餐的地方gōng kèrén zhùsù hé yònɡcān de dìfang
- 。
Khách sạn rất gần đây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
宾馆
Phồn thể賓館
tân quán
khách sạn; nhà nghỉ
HSK 3 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#7750Lượng từ 个 / 家
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khách sạn; nhà nghỉ
中供旅客住宿的地方gōng lǚkè zhùsù de dìfang
- 。
Nhà nghỉ này rất sạch sẽ.
- 貳名danh từ
khách sạn; nhà nghỉ
中供客人住宿的地方gōng kèrén zhùsù de dìfang
- 。
Khách sạn này rất đắt.
- 參名danh từ
khách sạn
中供客人住宿和用餐的地方gōng kèrén zhùsù hé yònɡcān de dìfang
- 。
Khách sạn rất gần đây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)