Tới nội dung chính

饭馆

饭馆
fànguǎn
phạn quán

nhà hàng; quán cơm

HSK 1 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#27179Lượng từ 家
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhà hàng; quán cơm

    • 。

      Chúng tôi đi nhà hàng ăn cơm.

饭
fàn
phạn
BỘ THỦ⾷
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu