Tới nội dung chính

颤抖

颤抖
chàndǒu
chiến đẩu

run rẩy; rùng mình; run

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#8942
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    run rẩy; rùng mình; run

    中身体因为冷或害怕而摇动shēntǐ yīnwèi lěng huò hàipà érshàoyuán

    • 。

      Anh ấy lạnh đến mức toàn thân run rẩy.

  2. 貳动động từ

    run rẩy; rung run; co giật

    中身体因为害怕或冷而摇晃shēntǐ yīnwèi hàipà huò lěng érǎo huàng

    • 。

      Anh ấy sợ đến mức toàn thân run rẩy.

  3. 參动động từ

    rung chuyển; chấn động; dao động

    中身体快速摇动或振动shēntǐ kuàisù yáodòng huò zhèndòng

  4. 肆动động từ

    lắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng

    中身体或物体快速摇动或震动shēntǐ huò wùtǐ kuàisù yáo dòng huò zhèndòng

颤
chàn
chiến
BỘ THỦ⾴
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu