发抖

发抖
dǒu
phát đẩu

run rẩy; rùng mình (vì lạnh hoặc sợ)

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9175
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    run rẩy; rùng mình (vì lạnh hoặc sợ)

    身体因为冷或害怕而不停地颤动shēntǐ yīnwèi lěng huòzhě hàipà érbuztǐng de chàndòng

    • Anh ấy lạnh đến phát run.

  2. động từ

    run rẩy; lạnh; (văn) hàn

    身体因为害怕或寒冷而动摇shēntǐ yīnwèi hàipà huò hánlěng ér dònghuáy

  3. động từ

    lay chuyển; rung lắc

    身体因为害怕、寒冷等原因而摇动shēntǐ yīnwèi hàipà、hánlěng děng yuányīn érshàoyuàn

    • Anh ấy lạnh đến run rẩy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.