Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
发抖
run rẩy; rùng mình (vì lạnh hoặc sợ)
NGHĨA
- 壹动động từ
run rẩy; rùng mình (vì lạnh hoặc sợ)
中身体因为冷或害怕而不停地颤动shēntǐ yīnwèi lěng huòzhě hàipà érbuztǐng de chàndòng
- 。
Anh ấy lạnh đến phát run.
- 貳动động từ
run rẩy; lạnh; (văn) hàn
中身体因为害怕或寒冷而动摇shēntǐ yīnwèi hàipà huò hánlěng ér dònghuáy
- 參动động từ
lay chuyển; rung lắc
中身体因为害怕、寒冷等原因而摇动shēntǐ yīnwèi hàipà、hánlěng děng yuányīn érshàoyuàn
- 。
Anh ấy lạnh đến run rẩy.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 斗đẩu(đấu (đong gạo); rung lắc)HÌNH THANH
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
run rẩy; rùng mình (vì lạnh hoặc sợ)
NGHĨA
- 壹动động từ
run rẩy; rùng mình (vì lạnh hoặc sợ)
中身体因为冷或害怕而不停地颤动shēntǐ yīnwèi lěng huòzhě hàipà érbuztǐng de chàndòng
- 。
Anh ấy lạnh đến phát run.
- 貳动động từ
run rẩy; lạnh; (văn) hàn
中身体因为害怕或寒冷而动摇shēntǐ yīnwèi hàipà huò hánlěng ér dònghuáy
- 參动động từ
lay chuyển; rung lắc
中身体因为害怕、寒冷等原因而摇动shēntǐ yīnwèi hàipà、hánlěng děng yuányīn érshàoyuàn
- 。
Anh ấy lạnh đến run rẩy.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 斗đẩu(đấu (đong gạo); rung lắc)HÌNH THANH
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu