Tới nội dung chính

亶

亶
dǎn
đản
⼇bộ đầu · 13 nét

thành thật; chân thành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thành thật; chân thành

    • 。

      Anh ấy là người thành thật.

  2. 貳名danh từ

    Đản (họ)

亶
dǎn
đản
BỘ THỦ⼇
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu