双手

双手
shuāngshǒu
song thủ

hai tay; đôi tay

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#3029
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hai tay; đôi tay

    左右两只手zuǒyòu liǎng zhī shǒu

    • Anh ấy dùng hai tay cầm sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.