抖动

抖动
dǒudòng
đẩu động

rung; run rẩy; giật giật

3 nghĩa#40671
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rung; run rẩy; giật giật

    • Tay anh ấy đang run rẩy.

  2. động từ

    rung; rung động; run rẩy

    • Điện thoại đang rung.

  3. động từ

    lay chuyển; rung lắc

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • đẩu(đấu (đong gạo); rung lắc)HÌNH THANH

Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.