颠三倒四

颠三倒四
diānsāndǎo
điên tam đảo tứ

mơ hồ; bao la; mênh mông

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mơ hồ; bao la; mênh mông

    • Anh ấy nói chuyện luôn lộn xộn.

  2. tính từ

    lộn xộn; rối rắm; hỗn tạp

  3. tính từ

    lộn xộn; nói năng lung tung; không đầu không đuôi [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.