Tới nội dung chính

灾难

灾难
zāinàn
tai nạn

thảm họa; tai nạn; tai ương

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#3942
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thảm họa; tai nạn; tai ương

    中突然发生的很严重的坏事túrán fāshēng de hěn yánzhòng de huài shì

    • 。

      Đây là một thảm họa lớn.

灾
zāi
tai
BỘ THỦ⽕
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu