Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
寿命
tuổi thọ; tuổi đời; thọ mệnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuổi thọ; tuổi đời; thọ mệnh
中人或物能活动或存在的时间长度rén huò wù néng huódòng huò cúnzài de shíjiān chángduò
- ?
Tuổi thọ của con người là bao lâu?
- 貳名danh từ
tuổi thọ; tuổi đời; thời gian sử dụng (của vật)
中人或物体能活或能用的时间长度rén huò wùtǐ néng huó huò néng yòng de shíjiān chángduó
- 參名danh từ
tuổi thọ; tuổi thọ của máy; vòng đời
中人或物体能活或能使用的时间长度rén huò wùtǐ néng huó huò néng shǐyòng de shíjiān chángduó
- 。
Tuổi thọ của cái máy này rất dài.
解字
GIẢI TỰtuổi thọ; tuổi đời; thọ mệnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuổi thọ; tuổi đời; thọ mệnh
中人或物能活动或存在的时间长度rén huò wù néng huódòng huò cúnzài de shíjiān chángduò
- ?
Tuổi thọ của con người là bao lâu?
- 貳名danh từ
tuổi thọ; tuổi đời; thời gian sử dụng (của vật)
中人或物体能活或能用的时间长度rén huò wùtǐ néng huó huò néng yòng de shíjiān chángduó
- 參名danh từ
tuổi thọ; tuổi thọ của máy; vòng đời
中人或物体能活或能使用的时间长度rén huò wùtǐ néng huó huò néng shǐyòng de shíjiān chángduó
- 。
Tuổi thọ của cái máy này rất dài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])