法令

法令
lìng
pháp lệnh

pháp lệnh; sắc lệnh; điều luật

1 nghĩa#15245
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pháp lệnh; sắc lệnh; điều luật

    • Pháp lệnh này đã có hiệu lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.