顺着

顺着
shùnzhe
thuận trước

thuận; xuôi; thuận theo

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9894
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    thuận; xuôi; thuận theo

    沿着某个方向或某个东西的表面yánzhe mǒu ge fāngxiàng huò mǒu ge dōngxi de biǎomiàn

    • Đi dọc theo con đường này.

  2. động từ

    đi theo; noi theo; phục tùng

    沿着某个方向或按照某人的意思去做yánzhe mǒuge fāngxiàng huòshì ànzhào mǒurén de yìsi qù zuò

    • Xin hãy đi theo con đường này.

  3. giới từ

    người theo sau; kẻ đi theo; người ủng hộ

    沿着同一方向或同一路线yánzhe tóngyī fāngxiàng huòzhě tóngyī lùxiàn

    • Đi theo con đường này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.