Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
顺着
thuận; xuôi; thuận theo
NGHĨA
- 壹介giới từ
thuận; xuôi; thuận theo
中沿着某个方向或某个东西的表面yánzhe mǒu ge fāngxiàng huò mǒu ge dōngxi de biǎomiàn
- 。
Đi dọc theo con đường này.
- 貳动động từ
đi theo; noi theo; phục tùng
中沿着某个方向或按照某人的意思去做yánzhe mǒuge fāngxiàng huòshì ànzhào mǒurén de yìsi qù zuò
- 。
Xin hãy đi theo con đường này.
- 參介giới từ
người theo sau; kẻ đi theo; người ủng hộ
中沿着同一方向或同一路线yánzhe tóngyī fāngxiàng huòzhě tóngyī lùxiàn
- 。
Đi theo con đường này.
解字
GIẢI TỰthuận; xuôi; thuận theo
NGHĨA
- 壹介giới từ
thuận; xuôi; thuận theo
中沿着某个方向或某个东西的表面yánzhe mǒu ge fāngxiàng huò mǒu ge dōngxi de biǎomiàn
- 。
Đi dọc theo con đường này.
- 貳动động từ
đi theo; noi theo; phục tùng
中沿着某个方向或按照某人的意思去做yánzhe mǒuge fāngxiàng huòshì ànzhào mǒurén de yìsi qù zuò
- 。
Xin hãy đi theo con đường này.
- 參介giới từ
người theo sau; kẻ đi theo; người ủng hộ
中沿着同一方向或同一路线yánzhe tóngyī fāngxiàng huòzhě tóngyī lùxiàn
- 。
Đi theo con đường này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)