风向

风向
fēngxiàng
phong hướng

hướng gió; chiều gió

5 nghĩa#20697
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hướng gió; chiều gió

    • Hướng gió đã thay đổi.

  2. danh từ

    hướng gió; chiều gió

  3. danh từ

    hướng gió; chiều gió; xu hướng tình hình

  4. danh từ

    hướng gió; (bóng) chiều gió; xu thế tình hình

  5. danh từ

    hướng gió; (bóng) xu hướng (nhất là những xu hướng khó đoán)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.