Tới nội dung chính

沿着

沿着
yánzhe
duyên trước

đi dọc theo; dọc theo

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4582
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đi dọc theo; dọc theo

    中顺着某个方向或路线移动shùnzhe mǒugeè fāngxiàng huò lùxiàn yídòng

    • 。

      Đi dọc theo con đường này.

  2. 貳动động từ

    đi kèm; đồng hành; kèm theo

    • 。

      Xin hãy đi dọc theo con đường này.

沿
yán
duyên
BỘ THỦ⽔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu