Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
/
沿着
沿着
duyên trước
đi dọc theo; dọc theo
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4582
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi dọc theo; dọc theo
中顺着某个方向或路线移动shùnzhe mǒugeè fāngxiàng huò lùxiàn yídòng
- 。
Đi dọc theo con đường này.
- 貳动động từ
đi kèm; đồng hành; kèm theo
- 。
Xin hãy đi dọc theo con đường này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
沿着
Phồn thể沿著
duyên trước
đi dọc theo; dọc theo
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4582
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi dọc theo; dọc theo
中顺着某个方向或路线移动shùnzhe mǒugeè fāngxiàng huò lùxiàn yídòng
- 。
Đi dọc theo con đường này.
- 貳动động từ
đi kèm; đồng hành; kèm theo
- 。
Xin hãy đi dọc theo con đường này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)