山坡

山坡
shān
sơn pha

sườn đồi; sườn núi

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#17962
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sườn đồi; sườn núi

    • Chúng tôi đã leo lên sườn đồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.