Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺河回族区
顺河回族区
thuận hà hồi tộc khu
Khu Thuận Hà Hồi Tộc, quận thuộc thành phố Khai Phong, Hà Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Thuận Hà Hồi Tộc, quận thuộc thành phố Khai Phong, Hà Nam
- 。
Quận Thuận Hà Hồi là một quận của thành phố Khai Phong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
顺河回族区
Phồn thể順河回族區
thuận hà hồi tộc khu
Khu Thuận Hà Hồi Tộc, quận thuộc thành phố Khai Phong, Hà Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Thuận Hà Hồi Tộc, quận thuộc thành phố Khai Phong, Hà Nam
- 。
Quận Thuận Hà Hồi là một quận của thành phố Khai Phong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)