顺畅

顺畅
shùnchàng
thuận sướng

trôi chảy; suôn sẻ; thông suốt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#39646
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trôi chảy; suôn sẻ; thông suốt

    • Con đường này rất thông suốt.

  2. tính từ

    trôi chảy; thuận lợi

    • Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.