- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 阁các(gác cao, phòng nhỏ)HÌNH THANH
Dùng tay đặt vật lên gác cao để cất giữ.
mắc cạn; (bóng) bị đình trệ; gặp khó khăn rồi dừng lại
mắc cạn; (bóng) bị đình trệ; gặp khó khăn rồi dừng lại
Kế hoạch của chúng tôi đã bị đình trệ.
mắc cạn; bị đình trệ
Con thuyền bị mắc cạn rồi.
mắc cạn; bị đình trệ (bóng: kế hoạch bị gác lại)
Dùng tay đặt vật lên gác cao để cất giữ.
mắc cạn; (bóng) bị đình trệ; gặp khó khăn rồi dừng lại
mắc cạn; (bóng) bị đình trệ; gặp khó khăn rồi dừng lại
Kế hoạch của chúng tôi đã bị đình trệ.
mắc cạn; bị đình trệ
Con thuyền bị mắc cạn rồi.
mắc cạn; bị đình trệ (bóng: kế hoạch bị gác lại)
Dùng tay đặt vật lên gác cao để cất giữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.