搁浅

搁浅
qiǎn
các thiển

mắc cạn; (bóng) bị đình trệ; gặp khó khăn rồi dừng lại

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26194
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mắc cạn; (bóng) bị đình trệ; gặp khó khăn rồi dừng lại

    • Kế hoạch của chúng tôi đã bị đình trệ.

  2. động từ

    mắc cạn; bị đình trệ

    • Con thuyền bị mắc cạn rồi.

  3. động từ

    mắc cạn; bị đình trệ (bóng: kế hoạch bị gác lại)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đặt vật lên gác cao để cất giữ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.