Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
吉利
may mắn; cát lợi; tốt lành
NGHĨA
- 壹形tính từ
may mắn; cát lợi; tốt lành
中带来好运、幸福的;不坏的dàilái hǎoyùn、xìngfú de;búhuài de
- !
Chúc bạn may mắn!
- 貳形tính từ
tiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
中带来好运的;幸运的;美好的dàilái hǎoyùn de;xìngyùn de;měihǎo de
- 參形tính từ
tiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
中带来好运和幸福的;预示好的dàilái hǎoyùn hé xìngfú de;yùshì hǎo de
- 肆名danh từ
hãng xe Cát Lợi (Geely, Trung Quốc)
中中国汽车品牌,生产轿车和其他车型zhōngguó qìchē pǐnpái、shēngchǎn jiàochē hé qítā chēxíng
- 。
Ô tô Geely là một thương hiệu của Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰmay mắn; cát lợi; tốt lành
NGHĨA
- 壹形tính từ
may mắn; cát lợi; tốt lành
中带来好运、幸福的;不坏的dàilái hǎoyùn、xìngfú de;búhuài de
- !
Chúc bạn may mắn!
- 貳形tính từ
tiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
中带来好运的;幸运的;美好的dàilái hǎoyùn de;xìngyùn de;měihǎo de
- 參形tính từ
tiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
中带来好运和幸福的;预示好的dàilái hǎoyùn hé xìngfú de;yùshì hǎo de
- 肆名danh từ
hãng xe Cát Lợi (Geely, Trung Quốc)
中中国汽车品牌,生产轿车和其他车型zhōngguó qìchē pǐnpái、shēngchǎn jiàochē hé qítā chēxíng
- 。
Ô tô Geely là một thương hiệu của Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối