逆转

逆转
zhuǎn
nghịch chuyển

đảo ngược; xoay chuyển

2 nghĩa#19883
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đảo ngược; xoay chuyển

    • Chúng ta phải đảo ngược xu hướng này.

  2. động từ

    đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.