露营

露营
yíng
lộ doanh

cắm trại; cắm trại ngoài trời

2 nghĩa#9121
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắm trại; cắm trại ngoài trời

    在户外搭帐篷住宿zài hùwài dā zhàngpeng zhùsù

    • Chúng tôi đi cắm trại vào cuối tuần.

  2. động từ

    cắm trại; cắm trại ngoài trời

    在户外搭帐篷住宿zài hùwài tā zhàngpeng zhùsù

    • Chúng ta đi cắm trại đi!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.