野营

野营
yíng
dã doanh

cắm trại; cắm trại dã ngoại

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18953
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắm trại; cắm trại dã ngoại

    • Chúng ta đi cắm trại đi!

  2. danh từ

    cắm trại; dã trại

    • Chúng ta đi cắm trại đi!

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.