Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
/
扎营
扎营
trát doanh
đóng trại; lập trại
5 nghĩa#16950
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng trại; lập trại
- 。
Chúng tôi quyết định cắm trại bên hồ.
- 貳动động từ
đóng trại; lập trại
- 。
Chúng tôi cắm trại bên sông.
- 參动động từ
đóng trại; lập trại
- 肆动động từ
đóng quân; cắm trại
- 伍动động từ
dựng trại; cắm trại
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
扎营
Phồn thể紮營
trát doanh
đóng trại; lập trại
5 nghĩa#16950
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng trại; lập trại
- 。
Chúng tôi quyết định cắm trại bên hồ.
- 貳动động từ
đóng trại; lập trại
- 。
Chúng tôi cắm trại bên sông.
- 參动động từ
đóng trại; lập trại
- 肆动động từ
đóng quân; cắm trại
- 伍动động từ
dựng trại; cắm trại
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)