宿营

宿营
yíng
túc doanh

cắm trại; đóng quân qua đêm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắm trại; đóng quân qua đêm

    • Chúng ta đi cắm trại đi!

  2. động từ

    tạm trú nhờ; ở nhờ

    • Chúng tôi quyết định cắm trại bên hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.