Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱好者
爱好者
ái hiếu giả
người yêu thích; người hâm mộ; người đam mê; tín đồ
1 nghĩa#10767
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người yêu thích; người hâm mộ; người đam mê; tín đồ
中喜欢某种事物的人xǐhuān mǒuzhǒng shìwù de rén
- 。
Anh ấy là một người yêu âm nhạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
爱好者
Phồn thể愛好者
ái hiếu giả
người yêu thích; người hâm mộ; người đam mê; tín đồ
1 nghĩa#10767
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người yêu thích; người hâm mộ; người đam mê; tín đồ
中喜欢某种事物的人xǐhuān mǒuzhǒng shìwù de rén
- 。
Anh ấy là một người yêu âm nhạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔