爱好者

爱好者
àihàozhě
ái hiếu giả

người yêu thích; người hâm mộ; người đam mê; tín đồ

1 nghĩa#10767
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người yêu thích; người hâm mộ; người đam mê; tín đồ

    喜欢某种事物的人xǐhuān mǒuzhǒng shìwù de rén

    • Anh ấy là một người yêu âm nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.