人心

人心
rénxīn
nhân tâm

lòng người; nhân tâm

2 nghĩa#9392
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng người; nhân tâm

    人们的思想、感受和态度rénmen de sīxiǎng、gǎnshòu hé tàidù

    • Lòng người rất khó đoán.

  2. danh từ

    lòng người; nhân tâm

    人民的思想和意愿rénmín de sīxiǎng hé yìyuàn

    • Lòng người hướng về.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.