Tới nội dung chính

聘用

聘用
pìnyòng
sính dụng

thuê; tuyển dụng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22218
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thuê; tuyển dụng

    • 。

      Chúng tôi quyết định thuê anh ấy.

  2. 貳动động từ

    thu nạp; chiêu mộ (nhân tài)

    • 。

      Công ty chúng tôi đã tuyển dụng nhiều nhân viên mới.

聘
pìn
sính
BỘ THỦ⽿
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu