Mời người tài về là dùng tai lắng nghe tiếng tốt rồi đích thân đến sính lễ.
/
聘用
聘用
sính dụng
thuê; tuyển dụng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22218
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê; tuyển dụng
- 。
Chúng tôi quyết định thuê anh ấy.
- 貳动động từ
thu nạp; chiêu mộ (nhân tài)
- 。
Công ty chúng tôi đã tuyển dụng nhiều nhân viên mới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
聘用
Phồn thể聘
sính dụng
thuê; tuyển dụng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22218
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê; tuyển dụng
- 。
Chúng tôi quyết định thuê anh ấy.
- 貳动động từ
thu nạp; chiêu mộ (nhân tài)
- 。
Công ty chúng tôi đã tuyển dụng nhiều nhân viên mới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)