Tới nội dung chính

游行

游行
yóuxíng
du hành

diễu hành; biểu tình tuần hành

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#6781
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    diễu hành; biểu tình tuần hành

    中一群人为了表达看法,走在街道上的活动yī qún rén wèile biǎodá kànfǎ, zǒu zài jiēdào shang de huódòng

    • 。

      Họ đang diễu hành.

  2. 貳名danh từ

    diễu hành; tuần hành; biểu tình

    中一群人在街道上公开走动,表示支持或反对某事yī qún rén zài jiēdào shàng gōngkāi zǒudòng, biǎoshì zhīchí huò fǎnduì mǒu shì

    • 。

      Họ đã tổ chức một cuộc diễu hành.

  3. 參动động từ

    đi du ngoạn; diễu hành; tuần hành

    中在街上走动,展示意见或庆祝某事zài jiē shang zǒudòng、zhǎnshì yìjiàn huò qìngzhù mǒu shì

    • 。

      Họ thích đi du lịch.

游
yóu
du
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu