随心所欲

随心所欲
suíxīnsuǒ
tuỳ tâm sở dục

làm theo ý muốn; tùy tâm sở thích [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10821
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    làm theo ý muốn; tùy tâm sở thích [thành ngữ]

    按照自己的想法和愿望去做,不受限制ànzhào zìjǐ de xiǎngfǎ hé yuànwàng qù zuò, búshòu xiànzhì

    • Anh ấy thích sống theo ý mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.