循规蹈矩

循规蹈矩
xúnguīdǎo
tuần quy đạo củ

theo quy tắc; tuân thủ khuôn phép [thành ngữ]

2 nghĩa#28881
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    theo quy tắc; tuân thủ khuôn phép [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm việc theo quy tắc.

  2. tính từ

    làm theo khuôn phép; tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.