- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
làm theo ý muốn; muốn làm gì thì làm [thành ngữ]
làm theo ý muốn; muốn làm gì thì làm [thành ngữ]
中按照自己的想法随意做事ànzhào zìjǐ de xiǎngfǎ suíyì zuòshì
Anh ấy luôn làm bất cứ điều gì mình muốn.
làm theo ý muốn; muốn làm gì thì làm [thành ngữ]
làm theo ý muốn; muốn làm gì thì làm [thành ngữ]
中按照自己的想法随意做事ànzhào zìjǐ de xiǎngfǎ suíyì zuòshì
Anh ấy luôn làm bất cứ điều gì mình muốn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.