为所欲为

为所欲为
wéisuǒwéi
vi sở dục vi

làm theo ý muốn; muốn làm gì thì làm [thành ngữ]

1 nghĩa#11697
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm theo ý muốn; muốn làm gì thì làm [thành ngữ]

    按照自己的想法随意做事ànzhào zìjǐ de xiǎngfǎ suíyì zuòshì

    • Anh ấy luôn làm bất cứ điều gì mình muốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.